DANH MỤC SẢN PHẨM
Tổng đài Panasonic
Tổng đài siemens
Tổng đài hipath 1150
Tổng đài hipath 1190
Tổng đài hipath 1120
Card mở rộng siemens
Siemens hipath 3550
Siemens hipath 3800
Camera giám sát
Máy Điện thoại
Máy Fax
Máy Bộ đàm
Tai nghe điện thoại
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN


Kinh doanh


ĐỐI TÁC
Tổng đài hipath 1150
Tổng đài Siemens Hipath 1150: 6 trung kế + 30 máy nhánh


- Giá: 15.045.000, ( TG: 21000)
  • Tổng đài Siemens Hipath 1150

      Cấu hình : 6 trung kế + 30 máy nhánh.

-         Có thể mở rộng lên nhiều cấu hình từ 10 máy nhánh đến 50 máy nhánh (tối đa 10 trung kế + 50 máy nhánh).

-         Đã tích hợp trả lời tự động ( DISA) 8 kênh.

-         Tích hợp sẵn hiện số gọi đến trên điện thoại thường ( Loại điện thoại có CallerID).

-         Giao tiếp với máy tính qua Adaptor V2.4 ( Option).

-         Kích thước ( W x H  x D: 470 x  370 x 100mm)

Made in Brazin

1. Cấu trúc hệ thống tổng đài Siemens HiPath 1150

 

- Cấu hình ban đầu bao gồm:    02 trung kế - 10 thuê bao

- Khả năng mở rộng tối đa:       10 trung kế - 50 thuê bao

- Tích hợp sẵn tính năng DISA ( trả lời tự động ) và hiển thị số gọi đến trên máy nội bộ

- HiPath 1150 bao gồm một khung chính. Khung cơ bản (basic cabinet) với card điều khiển trung tâm, 02 trung kế - 10 thuê bao và 04 khe cắm ngoại vi .

- Tổng đài được cấp nguồn bằng một bộ nguồn không gián đoạn UPSM với đầu vào AC 110..230V và kết nối accu DC-24V.

- Card điều khiển trung tâm thực hiện tất cả các chức năng điều khiển và chuyển mạch. Nó được tích hợp sẳn hệ thống DISA (thông báo và tự động chuyển cuộc gọi) và hệ thống hiển thị số gọi đến (CID), một cổng kết nối với cáp V.24 ( Adapter để kết nối với PC) cho quản trị tại chỗ hay tính cước. Một giao diện gắn thêm EVM cung câp 2 cổng hộp thư thoại với 24 hộp thư. Ngoài ra, có thêm 08 cổng cd để tích hợp với card thuê bao để đưa ra 08 cổng abcd (Dùng cho điện thoại Optiset 4 dây).

* Các loại card ngoại vi gồm có:

-          EB 0/12 cho 12 cổng thuê bao tương tự

-          EB 2/06 cho 02 cổng trung kế và 06 cổng thuê bao tương tự

-          EB 2/10 cho 02 cổng trung kế và 10 cổng  thuê bao tương tự

-          EB 4/00 cho 4 cổng kết nối với trung kế bưu điện

-          EB 8/00 cho 08 cổng kết nối với trung kế bưu điện

-          CDB16 cho 16 cổng thuê bao cd.

-          08Up0E cho 08 cổng thuê bao digital

-          ADLS cho cổng kết nối mạng ADLS và 04 cổng Ethernet

-          SO cho 05 cổng trung kế số ISDN

-          TME1 cho giao diện kết nối trung kế E1 với bưu điện

2.       Dung lượng hệ thống độc lập

-      Đầu cuối analog:                 50 (điện thoại thường, fax analog, modem…)

-      Đầu cuối abcd                    08 (điện thoại 4 đôi dây abcd – Profiset)

-      Đầu cuối số:                       08 (optiset, optiPoint 500…)

-      Trung kế analog:                 10

-      Trung kế ISDN:                   2 - 10

-      Trung kế E1:                       15

-      Đầu cuối ADSL:                  01

 

3.       Các giao diện hệ thống

* Trung kế

-       Euro-ISDN: S0/ S2M

-       Các giao diện trung kế analog

-       Giao diện trung kế E1

-       Giao diện trung kế ADSL

* Giao diện thuê bao

-       Up0/E: 2 dây cho các máy điện thoại số optiset E, optiPoint 500.

-       a/b (analog): các đầu cuối tương tự 2 dây (điện thoại/ fax analog, modem…)

-       c/d (analog): các đầu cuối tương tự 4 dây (điện thoại/ fax analog, modem…)

* Giao diện quản trị/ ứng dụng

-       V.24, dị bộ, tối đa 19.2 kbit/s.

 

4. Tính năng của hệ thống

4.1   Tính năng cơ bản

- Khả năng đánh số mềm dẻo

- Nhạc chờ và thông báo

- Gọi vào nhờ sự hỗ trợ của điện thoại viên

- Định tuyến thông minh

- Khả năng kết nối mạng đồng nhất

- Phân cấp phục vụ

- Tính cước chính xác

- Dịch vụ đêm

4.2   Tính năng điện thoại viên

- Phân biệt các loại cuộc gọi khác nhau bằng các tín hiệu chuông khác nhau

- Trả lời nhiều cuộc gọi cùng lúc

- Kiểm soát trạng thái các cuộc gọi

- Giữ cuộc gọi

- Chỉ thị các thông tin về các cuộc gọi đang chờ

- Hiển thị trạng thái của các nhóm trung kế

- Khả năng làm việc liên tục không gián đoạn

- Khả năng truy nhập trực tiếp máy lẻ (DSS) từ bàn điện thoại viên

4.3   Tính năng người sử dụng

- Mã số cá nhân Account Code

- Quay số tắt (Speed Dialling)

- Quay lại các số vừa gọi ( Last Numbers Redial)

- Gọi lại khi bị gọi bận hoặc không trả lời (Call back)

- Chuyển tiếp cuộc gọi (Transfer)

- Chuyển hướng cuộc gọi ( Forward)

- Nhấc máy hộ (Pickup)

- Giữ cuộc gọi (Hold)

- Gác cuộc gọi (Park)

- Chuyển giữa các cuộc gọi (Toggle)

- Gọi hội nghị (Conference)

- Báo thức (Timed Reminder)

- Nhóm trượt (Hunting Group)

- Đổi mức phục vụ (COS change-over)

- Chống quấy rày (Do not disturb)

- Cuộc gọi chờ (Call Waiting)

- Xen giữa (Override)

- Chọn trực tiếp máy lẻ (DSS-Direct Station Select)

SẢN PHẨM TIÊU BIỂU
CÔNG TY TNHH VIỄN THÔNG TÂN THUẬN
Địa chỉ: Số 25A ngõ 161 Thái Hà - Hà Nội - Việt Nam
Điện thoại: (84-4) 3.5146.992 - 3.5146.993 - 0913.207.303 - Fax: (84-4) 3.5146.993
Email: vttanthuan@hn.vnn.vn - Website: http://www.tanthuantelecom.com